他津津有味地吃着面条。
Tā jīn jīn yǒu wèi de chīzhe miàntiáo.
Anh ấy ăn mì một cách thích thú.
He ate the noodles with great relish.
“津津有味” là thành ngữ, nghĩa ăn ngon lành hoặc say sưa thích thú khi xem, nghe, đọc. Thường làm trạng ngữ với “地”: “津津有味 地 看 书”, hoặc làm bổ ngữ sau “得”: “吃 得 津津有味”.
Cách tách để dễ nhớ mặt chữ, không phải từ nguyên học.