Hanzi Genz › Từ ghép HSK › 津津有味

津津有味

jīn jīn yǒu wèi
Âm Hán-Việt: tân tân hữu vị
HSK 3.0 cấp 7
hứng thú/thích thú
with keen interest (idiom)

Ví dụ câu

他津津有味地吃着面条。

Tā jīn jīn yǒu wèi de chīzhe miàntiáo.

Anh ấy ăn mì một cách thích thú.

He ate the noodles with great relish.

Cách dùng từ này

“津津有味” là thành ngữ, nghĩa ăn ngon lành hoặc say sưa thích thú khi xem, nghe, đọc. Thường làm trạng ngữ với “地”: “津津有味 地 看 书”, hoặc làm bổ ngữ sau “得”: “吃 得 津津有味”.

Ký tự cấu thành

Các chữ trong từ này gồm phần nào

Cách tách để dễ nhớ mặt chữ, không phải từ nguyên học.

🔎 Tra cứu & học từ này trong app → 🔖 Lưu từ này vào bộ thẻ → ⚡ Luyện từ này 60 giây →