Hanzi Genz › Từ ghép HSK › 激起

激起

jī qǐ
Âm Hán-Việt: khích khởi
HSK 3.0 cấp 8
kích thích/khơi dậy
to arouse

Ví dụ câu

他的话激起了大家的兴趣。

Tā de huà jīqǐ le dàjiā de xìngqù.

Lời nói của anh ấy đã khơi dậy sự hứng thú của mọi người.

His words aroused everyone's interest.

Cách dùng từ này

"激起" (khơi dậy) là động từ, nghĩa là một sự việc làm bùng lên cảm xúc hay phản ứng. Tân ngữ thường là "兴趣", "愤怒", "热情": "他 的 话 激起 了 大家 的 兴趣". Hay có "了" sau động từ. Gần nghĩa "激发" (kích thích): "激发" thiên về khơi ra mặt tích cực như tiềm năng, cảm hứng, còn "激起" dùng được cả cho cảm xúc tiêu cực như phẫn nộ.

Ký tự cấu thành

Các chữ trong từ này gồm phần nào

Cách tách để dễ nhớ mặt chữ, không phải từ nguyên học.

🔎 Tra cứu & học từ này trong app → 🔖 Lưu từ này vào bộ thẻ → ⚡ Luyện từ này 60 giây →