墙上点缀着几朵花。
Qiáng shang diǎnzhuì zhe jǐ duǒ huā.
Trên tường điểm xuyết vài bông hoa.
The wall is decorated with a few flowers.
“点缀” (điểm xuyết, tô điểm) là động từ, chỉ thêm chút ít cho đẹp hơn: “墙 上 点缀 着 几 朵 花”, “用 鲜花 点缀”. Thường đi với “着”.
点缀 viết sang phồn thể là 點綴 diǎn zhuì.
Bản phồn thể dùng ở Đài Loan, Hồng Kông và Ma Cao. Đề thi HSK dùng chữ giản thể.
Cách tách để dễ nhớ mặt chữ, không phải từ nguyên học.