Hanzi Genz › Từ ghép HSK › 试点

试点

shì diǎn
Âm Hán-Việt: thí điểm
HSK 3.0 cấp 7
thí điểm
test point, to carry out trial, pilot scheme

Ví dụ câu

这个新政策先在几个学校试点。

Zhège xīn zhèngcè xiān zài jǐ gè xuéxiào shìdiǎn.

Chính sách mới này trước tiên sẽ thí điểm ở vài trường học.

This new policy is first piloted in a few schools.

Cách dùng từ này

"试点" (thí điểm) vừa là động từ vừa là danh từ. Động từ: "先 在 几个 学校 试点" (thí điểm trước ở vài trường). Danh từ chỉ nơi làm thí điểm: "试点 学校", "作为 试点". Khác "试验" (thử nghiệm nói chung); "试点" là áp dụng thử một chính sách, cách làm ở phạm vi nhỏ trước khi mở rộng.

Ký tự cấu thành

Phồn thể

试点 viết sang phồn thể là 試點 shì diǎn.

Bản phồn thể dùng ở Đài Loan, Hồng Kông và Ma Cao. Đề thi HSK dùng chữ giản thể.

Các chữ trong từ này gồm phần nào

Cách tách để dễ nhớ mặt chữ, không phải từ nguyên học.

🔎 Tra cứu & học từ này trong app → 🔖 Lưu từ này vào bộ thẻ → ⚡ Luyện từ này 60 giây →