这个新政策先在几个学校试点。
Zhège xīn zhèngcè xiān zài jǐ gè xuéxiào shìdiǎn.
Chính sách mới này trước tiên sẽ thí điểm ở vài trường học.
This new policy is first piloted in a few schools.
"试点" (thí điểm) vừa là động từ vừa là danh từ. Động từ: "先 在 几个 学校 试点" (thí điểm trước ở vài trường). Danh từ chỉ nơi làm thí điểm: "试点 学校", "作为 试点". Khác "试验" (thử nghiệm nói chung); "试点" là áp dụng thử một chính sách, cách làm ở phạm vi nhỏ trước khi mở rộng.
试点 viết sang phồn thể là 試點 shì diǎn.
Bản phồn thể dùng ở Đài Loan, Hồng Kông và Ma Cao. Đề thi HSK dùng chữ giản thể.
Cách tách để dễ nhớ mặt chữ, không phải từ nguyên học.