Hanzi Genz › Từ ghép HSK › 皇帝

皇帝

huáng dì
Âm Hán-Việt: hoàng đế
HSK 3.0 cấp 6
hoàng đế
emperor

Ví dụ câu

古代中国有皇帝。

Gǔdài Zhōngguó yǒu huángdì.

Trung Quốc cổ đại có hoàng đế.

Ancient China had emperors.

Cách dùng từ này

"皇帝" (hoàng đế) là danh từ chỉ vua của một đế chế, hay gặp khi nói về lịch sử, phim cổ trang: "古代 中国 有 皇帝". Vợ chính của hoàng đế là "皇后". Trong truyện cổ tích phương Tây, vua của một nước thường dịch là "国王".

Ký tự cấu thành

🔎 Tra cứu & học từ này trong app → 🔖 Lưu từ này vào bộ thẻ → ⚡ Luyện từ này 60 giây →