Hanzi Genz › Từ ghép HSK › 相处

相处

xiāng chǔ
Âm Hán-Việt: tương xử
HSK 3.0 cấp 5
sống cùng, chung sống
to be in contact (with sb)

Ví dụ câu

我们相处得很好。

Wǒmen xiāngchǔ de hěn hǎo.

Chúng tôi sống chung rất tốt.

We get along very well.

Ký tự cấu thành

Phồn thể

相处 viết sang phồn thể là 相處 xiāng chǔ.

Bản phồn thể dùng ở Đài Loan, Hồng Kông và Ma Cao. Đề thi HSK dùng chữ giản thể.

Các chữ trong từ này gồm phần nào

Cách tách để dễ nhớ mặt chữ, không phải từ nguyên học.

🔎 Tra cứu & học từ này trong app → 🔖 Lưu từ này vào bộ thẻ → ⚡ Luyện từ này 60 giây →