我们明天着手做这件事。
Wǒmen míngtiān zhuóshǒu zuò zhè jiàn shì.
Chúng tôi ngày mai bắt tay vào làm việc này.
We will start working on this tomorrow.
"着手" (bắt tay vào làm) là động từ, thường đi trước một động từ khác: "着手 准备", "着手 调查", hoặc dùng khung "从 + điểm bắt đầu + 着手": "从 小 事 着手". Gần "开始" nhưng trang trọng hơn và nhấn mạnh việc thực sự bắt đầu xử lý. Chữ "着" đọc zhuó.
着手 viết sang phồn thể là 著手 zhuó shǒu.
Bản phồn thể dùng ở Đài Loan, Hồng Kông và Ma Cao. Đề thi HSK dùng chữ giản thể.
Cách tách để dễ nhớ mặt chữ, không phải từ nguyên học.