Hanzi Genz › Từ ghép HSK › 硬币

硬币

yìng bì
Âm Hán-Việt: ngạnh tệ
HSK 3.0 cấp 7
tiền xu
coin

Ví dụ câu

我有一枚硬币。

Wǒ yǒu yì méi yìngbì.

Tôi có một đồng xu.

I have a coin.

Cách dùng từ này

"硬币" (tiền xu) là danh từ, lượng từ "枚" hoặc khẩu ngữ "个": "一 枚 硬币". Đối lập với tiền giấy zhǐbì. Hay gặp trong "扔 硬币" (tung đồng xu để quyết định).

Ký tự cấu thành

Phồn thể

硬币 viết sang phồn thể là 硬幣 yìng bì.

Bản phồn thể dùng ở Đài Loan, Hồng Kông và Ma Cao. Đề thi HSK dùng chữ giản thể.

🔎 Tra cứu & học từ này trong app → 🔖 Lưu từ này vào bộ thẻ → ⚡ Luyện từ này 60 giây →