他秉承父亲的意愿学习画画。
Tā bǐngchéng fùqin de yìyuàn xuéxí huàhuà.
Anh ấy kế thừa ý nguyện của cha học vẽ.
He followed his father's wish to learn painting.
“秉承” (kế thừa, tuân theo) là động từ văn viết, tân ngữ là truyền thống, tinh thần, lời dạy hay ý nguyện của người đi trước: “秉承 父亲 的 意愿”, “秉承 传统”. Gần nghĩa “继承” nhưng “秉承” nhấn vào việc giữ đúng và làm theo tinh thần đó.
Cách tách để dễ nhớ mặt chữ, không phải từ nguyên học.