Hanzi Genz › Từ ghép HSK › 种种

种种

zhǒng zhǒng
Âm Hán-Việt: chủng chủng
HSK 3.0 cấp 6
đủ loại, nhiều loại
all kinds of

Ví dụ câu

他有种种理由不去。

Tā yǒu zhǒngzhǒng lǐyóu bú qù.

Anh ấy có đủ loại lý do để không đi.

He has all kinds of reasons not to go.

Cách dùng từ này

"种种" (đủ loại, đủ điều) là dạng lặp của lượng từ "种", đứng thẳng trước danh từ, không thêm "个": "种种 理由", "种种 困难". Văn viết, thường đi với những thứ trừu tượng hoặc phiền phức. Gần nghĩa "各种" (các loại): "各种" trung tính và dùng rộng hơn ("各种 水果"), còn "种种" nghe như kể ra nhiều điều chồng chất.

Ký tự cấu thành

Phồn thể

种种 viết sang phồn thể là 種種 zhǒng zhǒng.

Bản phồn thể dùng ở Đài Loan, Hồng Kông và Ma Cao. Đề thi HSK dùng chữ giản thể.

Các chữ trong từ này gồm phần nào

Cách tách để dễ nhớ mặt chữ, không phải từ nguyên học.

🔎 Tra cứu & học từ này trong app → 🔖 Lưu từ này vào bộ thẻ → ⚡ Luyện từ này 60 giây →