Hanzi Genz › Từ ghép HSK › 种子

种子

zhǒng zi
Âm Hán-Việt: chủng tử
HSK 3.0 cấp 5
hạt giống
seed

Ví dụ câu

春天我种种子。

Chūntiān wǒ zhǒng zhǒngzi.

Mùa xuân tôi gieo hạt.

In spring I plant seeds.

Ký tự cấu thành

Phồn thể

种子 viết sang phồn thể là 種子 zhǒng zi.

Bản phồn thể dùng ở Đài Loan, Hồng Kông và Ma Cao. Đề thi HSK dùng chữ giản thể.

Các chữ trong từ này gồm phần nào

Cách tách để dễ nhớ mặt chữ, không phải từ nguyên học.

🔎 Tra cứu & học từ này trong app → 🔖 Lưu từ này vào bộ thẻ → ⚡ Luyện từ này 60 giây →