他的心跳紊乱。
Tā de xīntiào wěnluàn.
Nhịp tim của anh ấy rối loạn.
His heartbeat is irregular.
"紊乱" (rối loạn) là tính từ, chỉ thứ lẽ ra theo trật tự mà bị rối. Hay làm vị ngữ sau chủ ngữ là chức năng cơ thể hay hệ thống: "心跳 紊乱", "秩序 紊乱". Giọng y học, văn viết. Gần nghĩa "混乱" (hỗn loạn) dùng rộng cho cảnh, tình hình; "紊乱" hay dùng cho nhịp sinh học, hệ thống.
紊乱 viết sang phồn thể là 紊亂 wěn luàn.
Bản phồn thể dùng ở Đài Loan, Hồng Kông và Ma Cao. Đề thi HSK dùng chữ giản thể.
Cách tách để dễ nhớ mặt chữ, không phải từ nguyên học.