Hanzi Genz › Từ ghép HSK › 紊乱

紊乱

wěn luàn
Âm Hán-Việt: vặn loạn
HSK 3.0 cấp 8
hỗn loạn/rối loạn
disorder

Ví dụ câu

他的心跳紊乱。

Tā de xīntiào wěnluàn.

Nhịp tim của anh ấy rối loạn.

His heartbeat is irregular.

Cách dùng từ này

"紊乱" (rối loạn) là tính từ, chỉ thứ lẽ ra theo trật tự mà bị rối. Hay làm vị ngữ sau chủ ngữ là chức năng cơ thể hay hệ thống: "心跳 紊乱", "秩序 紊乱". Giọng y học, văn viết. Gần nghĩa "混乱" (hỗn loạn) dùng rộng cho cảnh, tình hình; "紊乱" hay dùng cho nhịp sinh học, hệ thống.

Ký tự cấu thành

Phồn thể

紊乱 viết sang phồn thể là 紊亂 wěn luàn.

Bản phồn thể dùng ở Đài Loan, Hồng Kông và Ma Cao. Đề thi HSK dùng chữ giản thể.

Các chữ trong từ này gồm phần nào

Cách tách để dễ nhớ mặt chữ, không phải từ nguyên học.

🔎 Tra cứu & học từ này trong app → 🔖 Lưu từ này vào bộ thẻ → ⚡ Luyện từ này 60 giây →