他向公司索赔。
Tā xiàng gōngsī suǒpéi.
Anh ấy đòi bồi thường từ công ty.
He claimed compensation from the company.
“索赔” (đòi bồi thường) là động từ, dùng trong ngữ cảnh pháp lý, bảo hiểm, thương mại. Người bị đòi đặt sau giới từ “向”: “向 公司 索赔” (đòi công ty bồi thường). Hay gặp: “提出 索赔” (đưa ra yêu cầu bồi thường). Bản thân từ đã gồm nghĩa “bồi thường” nên không thêm tân ngữ “赔偿”.
索赔 viết sang phồn thể là 索賠 suǒ péi.
Bản phồn thể dùng ở Đài Loan, Hồng Kông và Ma Cao. Đề thi HSK dùng chữ giản thể.
Cách tách để dễ nhớ mặt chữ, không phải từ nguyên học.