工人们决定罢工要求加薪。
Gōngrénmen juédìng bàgōng yāoqiú jiāxīn.
Công nhân quyết định đình công yêu cầu tăng lương.
The workers decided to go on strike to demand a raise.
“罢工” (đình công) là động từ li hợp, cũng dùng như danh từ: công nhân cùng nghỉ việc để đòi quyền lợi. Hay gặp: “工人 罢工 了”, “举行 罢工”. Khẩu ngữ vui còn nói máy móc, cơ thể “罢工” nghĩa là bỗng dưng không chạy nữa: máy tính đình công.
罢工 viết sang phồn thể là 罷工 bà gōng.
Bản phồn thể dùng ở Đài Loan, Hồng Kông và Ma Cao. Đề thi HSK dùng chữ giản thể.
Cách tách để dễ nhớ mặt chữ, không phải từ nguyên học.