他在比赛中胜出,得了第一名。
Tā zài bǐsài zhōng shèngchū, dé le dì yī míng.
Anh ấy giành chiến thắng trong cuộc thi, đạt hạng nhất.
He won the competition and got first place.
“胜出” (giành chiến thắng, vượt lên) là động từ không mang tân ngữ, dùng khi thắng trong cuộc thi, cuộc bầu chọn có nhiều người tham gia: “在 比赛中 胜出”. Muốn nói thắng ai thì dùng “打败” (đánh bại) hoặc “战胜” (chiến thắng), không nói “胜出 对手”. “胜利” (thắng lợi) dùng rộng hơn và làm danh từ được.
胜出 viết sang phồn thể là 勝出 shèng chū.
Bản phồn thể dùng ở Đài Loan, Hồng Kông và Ma Cao. Đề thi HSK dùng chữ giản thể.
Cách tách để dễ nhớ mặt chữ, không phải từ nguyên học.