Hanzi Genz › Từ ghép HSK › 自由自在

自由自在

zì yóu zì zài
Âm Hán-Việt: tự do tự tại
HSK 3.0 cấp 9
tự do tự tại
free and easy (idiom)

Ví dụ câu

小鸟自由自在地飞。

Xiǎo niǎo zìyóu zìzài de fēi.

Chim nhỏ bay tự do tự tại.

The little bird flies freely.

Cách dùng từ này

“自由自在” (tự do tự tại, thoải mái không gò bó) là thành ngữ dùng như tính từ. Hay làm trạng ngữ có “地” trước động từ: “小鸟 自由自在 地 飞”, hoặc làm bổ ngữ sau “得”: “生活 得 自由自在”. Gần nghĩa “自在” (thoải mái), nhưng “自由自在” mạnh và giàu hình ảnh hơn.

Ký tự cấu thành

Các chữ trong từ này gồm phần nào

Cách tách để dễ nhớ mặt chữ, không phải từ nguyên học.

🔎 Tra cứu & học từ này trong app → 🔖 Lưu từ này vào bộ thẻ → ⚡ Luyện từ này 60 giây →