Hanzi Genz › Từ ghép HSK › 自费

自费

zì fèi
Âm Hán-Việt: tự phí
HSK 3.0 cấp 9
tự bỏ tiền
at one's own expense

Ví dụ câu

他自费去旅行。

Tā zì fèi qù lǚxíng.

Anh ấy tự bỏ tiền đi du lịch.

He paid for the trip himself.

Cách dùng từ này

“自费” (tự bỏ tiền, tự túc chi phí) là động từ, hay làm trạng ngữ đứng trước động từ khác: “自费 旅行”, “自费 留学” (du học tự túc). Đối lập với “公费” (bằng ngân sách, tiền công). Khác “免费” (miễn phí): “免费” là không phải trả, còn “自费” là mình phải tự trả.

Ký tự cấu thành

Phồn thể

自费 viết sang phồn thể là 自費 zì fèi.

Bản phồn thể dùng ở Đài Loan, Hồng Kông và Ma Cao. Đề thi HSK dùng chữ giản thể.

Các chữ trong từ này gồm phần nào

Cách tách để dễ nhớ mặt chữ, không phải từ nguyên học.

🔎 Tra cứu & học từ này trong app → 🔖 Lưu từ này vào bộ thẻ → ⚡ Luyện từ này 60 giây →