他自费去旅行。
Tā zì fèi qù lǚxíng.
Anh ấy tự bỏ tiền đi du lịch.
He paid for the trip himself.
“自费” (tự bỏ tiền, tự túc chi phí) là động từ, hay làm trạng ngữ đứng trước động từ khác: “自费 旅行”, “自费 留学” (du học tự túc). Đối lập với “公费” (bằng ngân sách, tiền công). Khác “免费” (miễn phí): “免费” là không phải trả, còn “自费” là mình phải tự trả.
自费 viết sang phồn thể là 自費 zì fèi.
Bản phồn thể dùng ở Đài Loan, Hồng Kông và Ma Cao. Đề thi HSK dùng chữ giản thể.
Cách tách để dễ nhớ mặt chữ, không phải từ nguyên học.