他在行政部门工作了十年。
Tā zài xíngzhèng bùmén gōngzuòle shí nián.
Anh ấy đã làm việc trong bộ phận hành chính mười năm.
He has worked in the administrative department for ten years.
"行政" (hành chính) là danh từ, hay đứng ngay trước danh từ khác làm định ngữ: "行政 部门" (bộ phận hành chính), "行政 管理", "行政 人员". Trong công ty chỉ mảng giấy tờ, hậu cần, văn phòng; ở tầm xã hội chỉ công việc quản lý của cơ quan công quyền.
Cách tách để dễ nhớ mặt chữ, không phải từ nguyên học.