老师解答了问题。
Lǎoshī jiědá le wèntí.
Cô giáo đã giải đáp câu hỏi.
The teacher answered the question.
“解答” (giải đáp) là động từ, đứng trước tân ngữ là câu hỏi, thắc mắc: “解答 问题”, “解答 疑问”. Cũng làm danh từ: “正确 的 解答”. So với “解释” (giải thích): “解释” là nói rõ nguyên nhân, ý nghĩa; “解答” là đưa ra câu trả lời cho một câu hỏi, bài tập.
Cách tách để dễ nhớ mặt chữ, không phải từ nguyên học.