Hanzi Genz › Từ ghép HSK › 解答

解答

jiě dá
Âm Hán-Việt: giải đáp
HSK 3.0 cấp 6
giải đáp
to solve (a problem)

Ví dụ câu

老师解答了问题。

Lǎoshī jiědá le wèntí.

Cô giáo đã giải đáp câu hỏi.

The teacher answered the question.

Cách dùng từ này

“解答” (giải đáp) là động từ, đứng trước tân ngữ là câu hỏi, thắc mắc: “解答 问题”, “解答 疑问”. Cũng làm danh từ: “正确 的 解答”. So với “解释” (giải thích): “解释” là nói rõ nguyên nhân, ý nghĩa; “解答” là đưa ra câu trả lời cho một câu hỏi, bài tập.

Ký tự cấu thành

Các chữ trong từ này gồm phần nào

Cách tách để dễ nhớ mặt chữ, không phải từ nguyên học.

🔎 Tra cứu & học từ này trong app → 🔖 Lưu từ này vào bộ thẻ → ⚡ Luyện từ này 60 giây →