Hanzi Genz › Từ ghép HSK › 讨厌

讨厌

tǎo yàn
Âm Hán-Việt: thảo yếm
HSK 3.0 cấp 4
ghét, khó chịu
to dislike

Ví dụ câu

我讨厌下雨天。

Wǒ tǎoyàn xià yǔ tiān.

Tôi ghét ngày mưa.

I hate rainy days.

Ký tự cấu thành

Phồn thể

讨厌 viết sang phồn thể là 討厭 tǎo yàn.

Bản phồn thể dùng ở Đài Loan, Hồng Kông và Ma Cao. Đề thi HSK dùng chữ giản thể.

Các chữ trong từ này gồm phần nào

Cách tách để dễ nhớ mặt chữ, không phải từ nguyên học.

🔎 Tra cứu & học từ này trong app → 🔖 Lưu từ này vào bộ thẻ → ⚡ Luyện từ này 60 giây →