老师评估了学生的成绩。
Lǎoshī pínggū le xuéshēng de chéngjì.
Giáo viên đã đánh giá kết quả học tập của học sinh.
The teacher evaluated the students' grades.
“评估” (đánh giá, thẩm định) là động từ, cũng làm danh từ, dùng khi đánh giá có phương pháp, có tiêu chuẩn: “评估 风险”, “评估 结果”, “进行 评估”. So với “评价” (đánh giá): “评价” là nhận xét tốt xấu nói chung, như “评价 很 高”; “评估” mang tính chuyên môn, đo lường.
评估 viết sang phồn thể là 評估 píng gū.
Bản phồn thể dùng ở Đài Loan, Hồng Kông và Ma Cao. Đề thi HSK dùng chữ giản thể.
Cách tách để dễ nhớ mặt chữ, không phải từ nguyên học.