他经不起诱惑。
Tā jīng bù qǐ yòuhuò.
Anh ấy không chịu nổi cám dỗ.
He can't resist temptation.
"诱惑" (cám dỗ, quyến rũ) vừa là danh từ vừa là động từ. Danh từ hay đi với "经不起" (không chịu nổi), "抵抗" (cưỡng lại): "经不起 诱惑", "抵抗 诱惑". Động từ: "诱惑 别人". Tính từ "hấp dẫn, quyến rũ" thì dùng "诱人".
诱惑 viết sang phồn thể là 誘惑 yòu huò.
Bản phồn thể dùng ở Đài Loan, Hồng Kông và Ma Cao. Đề thi HSK dùng chữ giản thể.