Hanzi Genz › Từ ghép HSK › 谴责

谴责

qiǎn zé
Âm Hán-Việt: khiển trách
HSK 3.0 cấp 7
lên án, khiển trách
to denounce

Ví dụ câu

大家谴责他的行为。

Dàjiā qiǎnzé tā de xíngwéi.

Mọi người lên án hành vi của anh ta.

Everyone condemned his behavior.

Cách dùng từ này

"谴责" (lên án, khiển trách) là động từ mang sắc thái nghiêm khắc, tân ngữ là hành vi, việc làm sai trái: "谴责 他 的 行为", "强烈 谴责", "受到 谴责". Thường mang tính công khai. Nhẹ hơn và mang tính cá nhân hơn là "责备" (trách mắng).

Ký tự cấu thành

Phồn thể

谴责 viết sang phồn thể là 譴責 qiǎn zé.

Bản phồn thể dùng ở Đài Loan, Hồng Kông và Ma Cao. Đề thi HSK dùng chữ giản thể.

Các chữ trong từ này gồm phần nào

Cách tách để dễ nhớ mặt chữ, không phải từ nguyên học.

🔎 Tra cứu & học từ này trong app → 🔖 Lưu từ này vào bộ thẻ → ⚡ Luyện từ này 60 giây →