他有很强的责任感。
Tā yǒu hěn qiáng de zérèngǎn.
Anh ấy có tinh thần trách nhiệm rất cao.
He has a strong sense of responsibility.
责任感 viết sang phồn thể là 責任感 zé rèn gǎn.
Bản phồn thể dùng ở Đài Loan, Hồng Kông và Ma Cao. Đề thi HSK dùng chữ giản thể.
Cách tách để dễ nhớ mặt chữ, không phải từ nguyên học.