不要责备孩子,他已经知道错了。
Búyào zébèi háizi, tā yǐjīng zhīdào cuò le.
Đừng trách mắng đứa trẻ, nó đã biết sai rồi.
Don't scold the child, he already knows he's wrong.
"责备" (trách mắng, chê trách) là động từ, tân ngữ là người làm sai: "不要 责备 孩子", "受到 责备". Gần nghĩa "责怪": "责备" thiên về phê bình lỗi sai, còn "责怪" thiên về oán trách, đổ lỗi.
责备 viết sang phồn thể là 責備 zé bèi.
Bản phồn thể dùng ở Đài Loan, Hồng Kông và Ma Cao. Đề thi HSK dùng chữ giản thể.
Cách tách để dễ nhớ mặt chữ, không phải từ nguyên học.