秋天贮藏粮食过冬。
Qiūtiān zhùcáng liángshi guòdōng.
Mùa thu dự trữ lương thực để qua đông.
In autumn, store grain for winter.
“贮藏” (cất trữ, dự trữ) là động từ, mang tân ngữ là vật cần giữ lâu: “贮藏 粮食”, “贮藏 蔬菜”. Hay đi với nơi chốn: “贮藏 在 地下”. Gần nghĩa “储存” (lưu trữ, tích trữ). Khác “收藏” (sưu tập) là giữ đồ quý để ngắm, để sưu tầm.
贮藏 viết sang phồn thể là 貯藏 zhù cáng.
Bản phồn thể dùng ở Đài Loan, Hồng Kông và Ma Cao. Đề thi HSK dùng chữ giản thể.