Hanzi Genz › Từ ghép HSK › 贮藏

贮藏

zhù cáng
Âm Hán-Việt: trữ tàng
HSK 3.0 cấp 9
dự trữ/tích trữ
to store up

Ví dụ câu

秋天贮藏粮食过冬。

Qiūtiān zhùcáng liángshi guòdōng.

Mùa thu dự trữ lương thực để qua đông.

In autumn, store grain for winter.

Cách dùng từ này

“贮藏” (cất trữ, dự trữ) là động từ, mang tân ngữ là vật cần giữ lâu: “贮藏 粮食”, “贮藏 蔬菜”. Hay đi với nơi chốn: “贮藏 在 地下”. Gần nghĩa “储存” (lưu trữ, tích trữ). Khác “收藏” (sưu tập) là giữ đồ quý để ngắm, để sưu tầm.

Ký tự cấu thành

Phồn thể

贮藏 viết sang phồn thể là 貯藏 zhù cáng.

Bản phồn thể dùng ở Đài Loan, Hồng Kông và Ma Cao. Đề thi HSK dùng chữ giản thể.

🔎 Tra cứu & học từ này trong app → 🔖 Lưu từ này vào bộ thẻ → ⚡ Luyện từ này 60 giây →