Hanzi Genz › Từ ghép HSK › 赶忙

赶忙

gǎn máng
Âm Hán-Việt: cản mang
HSK 3.0 cấp 6
vội vàng, gấp rút
to hurry, to hasten, to make haste

Ví dụ câu

他赶忙跑过去帮忙。

Tā gǎnmáng pǎo guòqù bāngmáng.

Anh ấy vội vàng chạy sang giúp đỡ.

He hurried over to help.

Cách dùng từ này

“赶忙” (vội vàng) là phó từ, đứng trước động từ, chỉ thấy tình huống liền vội làm ngay: “他 赶忙 跑 过去 帮忙”. Chỉ dùng kể việc đã xảy ra, không dùng trong câu mệnh lệnh: không nói “你 赶忙 走”, mà nói “你 赶紧 走”. Gần nghĩa với “连忙”.

Ký tự cấu thành

Phồn thể

赶忙 viết sang phồn thể là 趕忙 gǎn máng.

Bản phồn thể dùng ở Đài Loan, Hồng Kông và Ma Cao. Đề thi HSK dùng chữ giản thể.

Các chữ trong từ này gồm phần nào

Cách tách để dễ nhớ mặt chữ, không phải từ nguyên học.

🔎 Tra cứu & học từ này trong app → 🔖 Lưu từ này vào bộ thẻ → ⚡ Luyện từ này 60 giây →