Hanzi Genz › Từ ghép HSK › 踏上

踏上

tà shàng
Âm Hán-Việt: đạp thượng
HSK 3.0 cấp 9
bước lên/đặt chân vào
to set foot on

Ví dụ câu

他踏上了新的旅程。

Tā tà shàngle xīn de lǚchéng.

Anh ấy bước lên hành trình mới.

He set foot on a new journey.

Ký tự cấu thành

Các chữ trong từ này gồm phần nào

Cách tách để dễ nhớ mặt chữ, không phải từ nguyên học.

🔎 Tra cứu & học từ này trong app → 🔖 Lưu từ này vào bộ thẻ → ⚡ Luyện từ này 60 giây →