Hanzi Genz › Từ ghép HSK › 转播

转播

zhuǎn bō
Âm Hán-Việt: chuyển bá
HSK 3.0 cấp 8
truyền phát/relay
relay

Ví dụ câu

电视转播足球赛。

Diànshì zhuǎnbō zúqiú sài.

Truyền hình phát lại trận bóng đá.

TV broadcasts the football match.

Cách dùng từ này

“转播” (tiếp sóng, phát sóng lại) là động từ, chỉ việc đài này phát chương trình, sự kiện do nơi khác thu, kể cả phát trực tiếp: “电视 转播 足球赛”, “实况 转播” (truyền hình trực tiếp tại chỗ). Khác “播放” (phát, chiếu một nội dung nói chung) và “直播” (phát trực tiếp).

Ký tự cấu thành

Phồn thể

转播 viết sang phồn thể là 轉播 zhuǎn bō.

Bản phồn thể dùng ở Đài Loan, Hồng Kông và Ma Cao. Đề thi HSK dùng chữ giản thể.

Các chữ trong từ này gồm phần nào

Cách tách để dễ nhớ mặt chữ, không phải từ nguyên học.

🔎 Tra cứu & học từ này trong app → 🔖 Lưu từ này vào bộ thẻ → ⚡ Luyện từ này 60 giây →