这家公司正在从传统行业转型。
Zhè jiā gōngsī zhèngzài cóng chuántǒng hángyè zhuǎnxíng.
Công ty này đang chuyển đổi từ ngành truyền thống.
This company is transforming from a traditional industry.
Động từ, chỉ chuyển đổi, biến đổi (công việc, ngành nghề). Thường đứng sau danh từ chỉ tổ chức, công ty và đi kèm với giới từ "从…到…". Thường xuất hiện trong cấu trúc "正在…转型". Người Việt thường nhầm "转型" với "转变"; "转型" nhấn mạnh thay đổi hình thái, còn "转变" là thay đổi chung.
转型 viết sang phồn thể là 轉型 zhuǎn xíng.
Bản phồn thể dùng ở Đài Loan, Hồng Kông và Ma Cao. Đề thi HSK dùng chữ giản thể.
Cách tách để dễ nhớ mặt chữ, không phải từ nguyên học.