Hanzi Genz › Từ ghép HSK › 转型

转型

zhuǎn xíng
Âm Hán-Việt: chuyển hình
HSK 3.0 cấp 8
chuyển đổi; biến đổi
to undergo fundamental change

Ví dụ câu

这家公司正在从传统行业转型。

Zhè jiā gōngsī zhèngzài cóng chuántǒng hángyè zhuǎnxíng.

Công ty này đang chuyển đổi từ ngành truyền thống.

This company is transforming from a traditional industry.

Cách dùng từ này

Động từ, chỉ chuyển đổi, biến đổi (công việc, ngành nghề). Thường đứng sau danh từ chỉ tổ chức, công ty và đi kèm với giới từ "从…到…". Thường xuất hiện trong cấu trúc "正在…转型". Người Việt thường nhầm "转型" với "转变"; "转型" nhấn mạnh thay đổi hình thái, còn "转变" là thay đổi chung.

Ký tự cấu thành

Phồn thể

转型 viết sang phồn thể là 轉型 zhuǎn xíng.

Bản phồn thể dùng ở Đài Loan, Hồng Kông và Ma Cao. Đề thi HSK dùng chữ giản thể.

Các chữ trong từ này gồm phần nào

Cách tách để dễ nhớ mặt chữ, không phải từ nguyên học.

🔎 Tra cứu & học từ này trong app → 🔖 Lưu từ này vào bộ thẻ → ⚡ Luyện từ này 60 giây →