Hanzi Genz › Từ ghép HSK › 转机

转机

zhuǎn jī
Âm Hán-Việt: chuyển cơ
HSK 3.0 cấp 8
cơ hội chuyển biến
a turn for the better

Ví dụ câu

他的病情出现了转机。

Tā de bìngqíng chūxiàn le zhuǎnjī.

Tình trạng bệnh của anh ấy xuất hiện cơ hội chuyển biến.

His condition took a turn for the better.

Cách dùng từ này

“转机” (bước chuyển biến tốt) là danh từ, chỉ cơ hội để tình hình xấu chuyển sang tốt. Mẫu hay gặp: “出现 转机”, “有 转机”, như “病情 出现了 转机”. Nghĩa thứ hai: đổi máy bay giữa chặng, như “在 上海 转机” (đổi chuyến ở Thượng Hải). Khác “转变” (chuyển biến nói chung, tốt hay xấu đều được).

Ký tự cấu thành

Phồn thể

转机 viết sang phồn thể là 轉機 zhuǎn jī.

Bản phồn thể dùng ở Đài Loan, Hồng Kông và Ma Cao. Đề thi HSK dùng chữ giản thể.

Các chữ trong từ này gồm phần nào

Cách tách để dễ nhớ mặt chữ, không phải từ nguyên học.

🔎 Tra cứu & học từ này trong app → 🔖 Lưu từ này vào bộ thẻ → ⚡ Luyện từ này 60 giây →