Hanzi Genz › Từ ghép HSK › 这会儿

这会儿

zhè huìr
Âm Hán-Việt: giá hội nhi
HSK 3.0 cấp 9
lúc này/bây giờ
now

Ví dụ câu

他这会儿正在吃饭。

Tā zhèhuìr zhèngzài chīfàn.

Lúc này anh ấy đang ăn cơm.

He is eating right now.

Ký tự cấu thành

Phồn thể

这会儿 viết sang phồn thể là 這會兒 zhè huìr.

Bản phồn thể dùng ở Đài Loan, Hồng Kông và Ma Cao. Đề thi HSK dùng chữ giản thể.

Các chữ trong từ này gồm phần nào

Cách tách để dễ nhớ mặt chữ, không phải từ nguyên học.

🔎 Tra cứu & học từ này trong app → 🔖 Lưu từ này vào bộ thẻ → ⚡ Luyện từ này 60 giây →