Hanzi Genz › Từ ghép HSK › 迫切

迫切

pò qiè
Âm Hán-Việt: bách thiết
HSK 3.0 cấp 6
cấp bách, khẩn thiết
urgent

Ví dụ câu

解决这个问题是迫切的需要。

Jiějué zhège wèntí shì pòqiè de xūyào.

Giải quyết vấn đề này là nhu cầu cấp bách.

Solving this problem is an urgent need.

Cách dùng từ này

“迫切” (cấp bách, tha thiết) là tính từ, chỉ mong muốn hay nhu cầu rất mạnh, cần đáp ứng ngay. Hay làm định ngữ: 迫切 的 需要, 迫切 的 愿望; hoặc làm trạng ngữ trước động từ: 迫切 希望 (tha thiết mong). Khác 紧急 (khẩn cấp): 紧急 là gấp về thời gian, sự việc; 迫切 nhấn vào lòng mong muốn.

Ký tự cấu thành

Các chữ trong từ này gồm phần nào

Cách tách để dễ nhớ mặt chữ, không phải từ nguyên học.

🔎 Tra cứu & học từ này trong app → 🔖 Lưu từ này vào bộ thẻ → ⚡ Luyện từ này 60 giây →