解决这个问题是迫切的需要。
Jiějué zhège wèntí shì pòqiè de xūyào.
Giải quyết vấn đề này là nhu cầu cấp bách.
Solving this problem is an urgent need.
“迫切” (cấp bách, tha thiết) là tính từ, chỉ mong muốn hay nhu cầu rất mạnh, cần đáp ứng ngay. Hay làm định ngữ: 迫切 的 需要, 迫切 的 愿望; hoặc làm trạng ngữ trước động từ: 迫切 希望 (tha thiết mong). Khác 紧急 (khẩn cấp): 紧急 là gấp về thời gian, sự việc; 迫切 nhấn vào lòng mong muốn.
Cách tách để dễ nhớ mặt chữ, không phải từ nguyên học.