Hanzi Genz › Từ ghép HSK › 迫害

迫害

pò hài
Âm Hán-Việt: bách hại
HSK 3.0 cấp 7
bức hại/hành hạ
to persecute

Ví dụ câu

他受到了迫害。

Tā shòudào le pòhài.

Anh ấy đã bị bức hại.

He was persecuted.

Cách dùng từ này

“迫害” (bức hại) là động từ, chỉ dùng quyền lực, bạo lực để hành hạ, đàn áp người khác. Hay dùng ở thể bị động: “受到 迫害”, “遭到 迫害” (bị bức hại). Sắc thái rất nặng, chủ yếu gặp trong văn viết, sách sử.

Ký tự cấu thành

Các chữ trong từ này gồm phần nào

Cách tách để dễ nhớ mặt chữ, không phải từ nguyên học.

🔎 Tra cứu & học từ này trong app → 🔖 Lưu từ này vào bộ thẻ → ⚡ Luyện từ này 60 giây →