Hanzi Genz › Từ ghép HSK › 杀害

杀害

shā hài
Âm Hán-Việt: sát hại
HSK 3.0 cấp 7
giết hại
to murder

Ví dụ câu

那个人杀害了一只小鸟。

Nà ge rén shāhài le yì zhī xiǎo niǎo.

Người đó đã giết hại một con chim nhỏ.

That person killed a small bird.

Cách dùng từ này

"杀害" (sát hại, giết hại) là động từ, tân ngữ thường là người, mang ý giết một cách bất chính, phạm tội: "他 被 歹徒 杀害 了". Hay gặp trong tin tức, văn bản pháp luật, thường ở câu bị động với "被". Khác "杀死" (giết chết), vốn chỉ kết quả và dùng được cả cho côn trùng, vi khuẩn.

Ký tự cấu thành

Phồn thể

杀害 viết sang phồn thể là 殺害 shā hài.

Bản phồn thể dùng ở Đài Loan, Hồng Kông và Ma Cao. Đề thi HSK dùng chữ giản thể.

Các chữ trong từ này gồm phần nào

Cách tách để dễ nhớ mặt chữ, không phải từ nguyên học.

🔎 Tra cứu & học từ này trong app → 🔖 Lưu từ này vào bộ thẻ → ⚡ Luyện từ này 60 giây →