Hanzi Genz › Từ ghép HSK › 杀手

杀手

shā shǒu
Âm Hán-Việt: sát thủ
HSK 3.0 cấp 7
sát thủ; kẻ giết người
killer

Ví dụ câu

这个杀手很危险。

Zhège shāshǒu hěn wēixiǎn.

Sát thủ này rất nguy hiểm.

This killer is very dangerous.

Ký tự cấu thành

Phồn thể

杀手 viết sang phồn thể là 殺手 shā shǒu.

Bản phồn thể dùng ở Đài Loan, Hồng Kông và Ma Cao. Đề thi HSK dùng chữ giản thể.

Các chữ trong từ này gồm phần nào

Cách tách để dễ nhớ mặt chữ, không phải từ nguyên học.

🔎 Tra cứu & học từ này trong app → 🔖 Lưu từ này vào bộ thẻ → ⚡ Luyện từ này 60 giây →