不能抹杀他的功劳。
Bù néng mǒshā tā de gōngláo.
Không thể xóa bỏ công lao của anh ấy.
You cannot deny his contributions.
"抹杀" (mǒshā, gạt bỏ, phủ nhận sạch trơn) là động từ, tân ngữ là công lao, thành tích, sự thật: "不能抹杀 他的功劳". Thường xuất hiện trong câu phủ định với "不能", "无法". Chữ "杀" ở đây không liên quan đến giết. Gần "否认" (phủ nhận).
抹杀 viết sang phồn thể là 抹殺 mǒ shā.
Bản phồn thể dùng ở Đài Loan, Hồng Kông và Ma Cao. Đề thi HSK dùng chữ giản thể.