Hanzi Genz › Từ ghép HSK › 屠杀

屠杀

tú shā
Âm Hán-Việt: đồ sát
HSK 3.0 cấp 7
tàn sát
to massacre

Ví dụ câu

战争中有很多屠杀。

Zhànzhēng zhōng yǒu hěnduō túshā.

Trong chiến tranh có nhiều cuộc tàn sát.

There were many massacres in the war.

Cách dùng từ này

Động từ, nghĩa là “tàn sát, giết hại hàng loạt”; cũng dùng như danh từ “cuộc thảm sát”. Đối tượng thường là dân thường hoặc động vật với số lượng lớn: “屠杀 平民”. Từ rất nặng, gặp trong văn kể lịch sử, xung đột vũ trang. Giết một người thì dùng “杀”.

Ký tự cấu thành

Phồn thể

屠杀 viết sang phồn thể là 屠殺 tú shā.

Bản phồn thể dùng ở Đài Loan, Hồng Kông và Ma Cao. Đề thi HSK dùng chữ giản thể.

🔎 Tra cứu & học từ này trong app → 🔖 Lưu từ này vào bộ thẻ → ⚡ Luyện từ này 60 giây →