Hanzi Genz › Từ ghép HSK › 暗杀

暗杀

àn shā
Âm Hán-Việt: ám sát
HSK 3.0 cấp 8
ám sát
to assassinate

Ví dụ câu

他被人暗杀了。

Tā bèi rén ànshā le.

Anh ấy bị ám sát.

He was assassinated.

Ký tự cấu thành

Phồn thể

暗杀 viết sang phồn thể là 暗殺 àn shā.

Bản phồn thể dùng ở Đài Loan, Hồng Kông và Ma Cao. Đề thi HSK dùng chữ giản thể.

🔎 Tra cứu & học từ này trong app → 🔖 Lưu từ này vào bộ thẻ → ⚡ Luyện từ này 60 giây →