这些东西通通不要了。
Zhèxiē dōngxi tōngtōng bú yào le.
Những thứ này tất cả đều không cần nữa.
All these things are not needed.
"通通" (tất cả, hết thảy) là phó từ khẩu ngữ, đứng trước động từ, gom toàn bộ những gì vừa nói tới: "通通 拿走", "我 通通 忘 了". Cũng viết là "统统". Nghĩa như "全部", nhưng gọn và mạnh hơn.
Cách tách để dễ nhớ mặt chữ, không phải từ nguyên học.