我去邮局寄信。
Wǒ qù yóujú jì xìn.
Tôi đến bưu điện gửi thư.
I go to the post office to send a letter.
Danh từ, nghĩa là bưu điện (nơi gửi thư, gói hàng). Hay gặp với 去, 在: 去 邮局 寄 信, 在 邮局 寄 包裹. Lượng từ thường dùng 家 hoặc 个. Phân biệt với 邮政 (ngành bưu chính, hệ thống dịch vụ) và 快递 (chuyển phát nhanh).
邮局 viết sang phồn thể là 郵局 yóu jú.
Bản phồn thể dùng ở Đài Loan, Hồng Kông và Ma Cao. Đề thi HSK dùng chữ giản thể.
Cách tách để dễ nhớ mặt chữ, không phải từ nguyên học.