Hanzi Genz › Từ ghép HSK › 公安局

公安局

gōng ān jú
Âm Hán-Việt: công an cục
HSK 3.0 cấp 6
công an cục, sở công an
public security bureau (government office similar in function to a police station)

Ví dụ câu

他去公安局办身份证。

Tā qù gōng'ānjú bàn shēnfènzhèng.

Anh ấy đến công an cục làm chứng minh thư.

He went to the Public Security Bureau to get an ID card.

Cách dùng từ này

"公安局" (sở công an, cục công an) là danh từ chỉ cơ quan công an cấp thành phố, quận huyện. Hay đứng sau "去", "在": "去 公安局 办 身份证". Đồn công an gần dân hơn gọi là "派出所".

Ký tự cấu thành

Các chữ trong từ này gồm phần nào

Cách tách để dễ nhớ mặt chữ, không phải từ nguyên học.

🔎 Tra cứu & học từ này trong app → 🔖 Lưu từ này vào bộ thẻ → ⚡ Luyện từ này 60 giây →