Hanzi Genz › Từ ghép HSK › 邮票

邮票

yóu piào
Âm Hán-Việt: bưu phiếu
HSK 3.0 cấp 5
tem thư
stamp

Ví dụ câu

这张邮票很漂亮。

Zhè zhāng yóupiào hěn piàoliang.

Con tem này rất đẹp.

This stamp is very beautiful.

Cách dùng từ này

Danh từ, nghĩa là tem thư. Lượng từ là 张: 一 张 邮票. Hay gặp: 贴 邮票 (dán tem), 买 邮票, 收集邮票. Thú sưu tầm tem gọi là 集邮.

Ký tự cấu thành

Phồn thể

邮票 viết sang phồn thể là 郵票 yóu piào.

Bản phồn thể dùng ở Đài Loan, Hồng Kông và Ma Cao. Đề thi HSK dùng chữ giản thể.

Các chữ trong từ này gồm phần nào

Cách tách để dễ nhớ mặt chữ, không phải từ nguyên học.

🔎 Tra cứu & học từ này trong app → 🔖 Lưu từ này vào bộ thẻ → ⚡ Luyện từ này 60 giây →