Hanzi Genz › Từ ghép HSK › 邮政

邮政

yóu zhèng
Âm Hán-Việt: bưu chính
HSK 3.0 cấp 8
bưu chính
postal service

Ví dụ câu

我去邮政局寄信。

Wǒ qù yóuzhèng jú jì xìn.

Tôi đến bưu điện gửi thư.

I go to the post office to send a letter.

Cách dùng từ này

“邮政” (bưu chính) là danh từ, chỉ ngành, hệ thống chuyển thư từ, bưu phẩm. Hay đứng trước danh từ khác: “邮政局” (bưu cục), “yóuzhèng biānmǎ” (mã bưu chính). Nói về bưu điện nơi gửi thư thì thường dùng “邮局”.

Ký tự cấu thành

Phồn thể

邮政 viết sang phồn thể là 郵政 yóu zhèng.

Bản phồn thể dùng ở Đài Loan, Hồng Kông và Ma Cao. Đề thi HSK dùng chữ giản thể.

Các chữ trong từ này gồm phần nào

Cách tách để dễ nhớ mặt chữ, không phải từ nguyên học.

🔎 Tra cứu & học từ này trong app → 🔖 Lưu từ này vào bộ thẻ → ⚡ Luyện từ này 60 giây →