他终于醒悟了。
Tā zhōngyú xǐngwù le.
Cuối cùng anh ấy đã tỉnh ngộ.
He finally realized.
"醒悟" (tỉnh ngộ) là động từ, chỉ bỗng hiểu ra sai lầm của mình. Thường không có tân ngữ, hay đi với "终于", "过来": "他 终于 醒悟 过来 了". Khác "清醒" (tỉnh táo) là tính từ chỉ đầu óc rõ ràng.
Cách tách để dễ nhớ mặt chữ, không phải từ nguyên học.