这辆重型卡车很大。
Zhè liàng zhòngxíng kǎchē hěn dà.
Chiếc xe tải hạng nặng này rất lớn.
This heavy truck is very big.
"重型" (hạng nặng) là từ chỉ loại, đứng trước danh từ làm định ngữ: "重型 卡车", "重型 机械". Không làm vị ngữ, không đi với "很". Đối lập là "轻型" (hạng nhẹ).
Cách tách để dễ nhớ mặt chữ, không phải từ nguyên học.