Hanzi Genz › Từ ghép HSK › 重型

重型

zhòng xíng
Âm Hán-Việt: trọng hình
HSK 3.0 cấp 9
hạng nặng/loại nặng
heavy

Ví dụ câu

这辆重型卡车很大。

Zhè liàng zhòngxíng kǎchē hěn dà.

Chiếc xe tải hạng nặng này rất lớn.

This heavy truck is very big.

Cách dùng từ này

"重型" (hạng nặng) là từ chỉ loại, đứng trước danh từ làm định ngữ: "重型 卡车", "重型 机械". Không làm vị ngữ, không đi với "很". Đối lập là "轻型" (hạng nhẹ).

Ký tự cấu thành

Các chữ trong từ này gồm phần nào

Cách tách để dễ nhớ mặt chữ, không phải từ nguyên học.

🔎 Tra cứu & học từ này trong app → 🔖 Lưu từ này vào bộ thẻ → ⚡ Luyện từ này 60 giây →