这个节目在重播。
Zhège jiémù zài chóngbō.
Chương trình này đang phát lại.
This program is being replayed.
"重播" (phát lại) đọc chóngbō, là động từ, tân ngữ là chương trình, phim: "重播 这 部 电视剧". Cũng làm danh từ: "看 重播". Khác "直播" (truyền hình trực tiếp).
Cách tách để dễ nhớ mặt chữ, không phải từ nguyên học.