这种行为太野蛮了。
Zhè zhǒng xíngwéi tài yěmán le.
Hành vi này quá man rợ.
This behavior is too barbaric.
“野蛮” (dã man, thô bạo) là tính từ, chỉ hành vi thiếu văn minh, thô lỗ: “野蛮 的 行为”, “这 种 行为 太 野蛮 了”. Trái nghĩa “文明”. Hay đi với “行为”, “手段”.
野蛮 viết sang phồn thể là 野蠻 yě mán.
Bản phồn thể dùng ở Đài Loan, Hồng Kông và Ma Cao. Đề thi HSK dùng chữ giản thể.