Hanzi Genz › Từ ghép HSK › 野餐

野餐

yě cān
Âm Hán-Việt: dã xan
HSK 3.0 cấp 9
dã ngoại/picnic
picnic

Ví dụ câu

我们去公园野餐。

Wǒmen qù gōngyuán yěcān.

Chúng tôi đi dã ngoại ở công viên.

We went for a picnic in the park.

Cách dùng từ này

"野餐" (ăn ngoài trời, picnic) là động từ, cũng làm danh từ: "去 公园 野餐", "准备 野餐". Thường mang đồ ăn làm sẵn theo; nếu nấu tại chỗ thì là "野炊".

Ký tự cấu thành

Các chữ trong từ này gồm phần nào

Cách tách để dễ nhớ mặt chữ, không phải từ nguyên học.

🔎 Tra cứu & học từ này trong app → 🔖 Lưu từ này vào bộ thẻ → ⚡ Luyện từ này 60 giây →