Hanzi Genz › Từ ghép HSK › 钳子

钳子

qián zi
Âm Hán-Việt: kiềm tử
HSK 3.0 cấp 9
kìm/kẹp
pliers

Ví dụ câu

他用钳子把铁丝剪断了。

Tā yòng qiánzi bǎ tiěsī jiǎn duàn le.

Anh ấy dùng kìm cắt đứt sợi dây thép.

He cut the wire with pliers.

Cách dùng từ này

"钳子" (cái kìm) là danh từ chỉ dụng cụ để kẹp, vặn, bẻ dây kim loại. Lượng từ là "把": "一 把 钳子". Hay đi với "用": "用 钳子 夹 住". Khác "剪刀" (cái kéo) dùng để cắt giấy, vải.

Ký tự cấu thành

Phồn thể

钳子 viết sang phồn thể là 鉗子 qián zi.

Bản phồn thể dùng ở Đài Loan, Hồng Kông và Ma Cao. Đề thi HSK dùng chữ giản thể.

Các chữ trong từ này gồm phần nào

Cách tách để dễ nhớ mặt chữ, không phải từ nguyên học.

🔎 Tra cứu & học từ này trong app → 🔖 Lưu từ này vào bộ thẻ → ⚡ Luyện từ này 60 giây →